bạc mệnh
 | [bạc mệnh] | |  | (từ cũ nghĩa cũ) poor fate; unhappy hot, (thin fate), cruel fate, unhappy fate, miserable fate, ill fate | |  | Thưa rằng bạc mệnh lúc này | |  | Phổ vào đàn ấy những ngày còn thơ (truyện Kiều) | |  | My Lord, this tune's called "Cruel Fate", she said I wrote it for the lute when I was young |
(cũ) Poor fate; unhappy hot
|
|